TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quỷ xa tăng tiếng Anh là gì?

"quỷ xa tăng" trong tiếng Anh là satan (danh từ), arch-fiend (danh từ), satanically (phó từ).

satan Danh từ

UK/ˈseɪ.tən/US/ˈseɪ.tən/

Nghĩa: Quỷ Xa tăng, ma vương.

Xem đầy đủ từ "satan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arch-fiend Danh từ

Nghĩa: Quỷ xa tăng.

Xem đầy đủ từ "arch-fiend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satanically Phó từ

US/sə.ˈtæ.nɪ.kəl.li/

Nghĩa: (thuộc) quỷ Xa tăng, (thuộc) ma vương

Xem đầy đủ từ "satanically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the old Dragon Cụm từ

Nghĩa: Quỷ Xa tăng.

Xem đầy đủ từ "the old Dragon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the Tempter Cụm từ

Nghĩa: Ma vương, quỷ xa tăng.

Xem đầy đủ từ "the Tempter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archenemy Danh từ

UK/ˌɑː(ɹ)t͡ʃˈɛn.ə.mi/US/ˌɑː(ɹ)t͡ʃˈɛn.ə.mi/

Nghĩa: Quỷ xa tăng.

Xem đầy đủ từ "archenemy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arch-enemy Danh từ

Nghĩa: Quỷ xa tăng.

Xem đầy đủ từ "arch-enemy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quỷ xa tăng tiếng Anh là gì?

"quỷ xa tăng" trong tiếng Anh là satan (danh từ), arch-fiend (danh từ), satanically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.