Quỷ xa tăng tiếng Anh là gì?
"quỷ xa tăng" trong tiếng Anh là satan (danh từ), arch-fiend (danh từ), satanically (phó từ).
satan Danh từ
UK/ˈseɪ.tən/US/ˈseɪ.tən/
Nghĩa: Quỷ Xa tăng, ma vương.
arch-fiend Danh từ
Nghĩa: Quỷ xa tăng.
satanically Phó từ
US/sə.ˈtæ.nɪ.kəl.li/
Nghĩa: (thuộc) quỷ Xa tăng, (thuộc) ma vương
the old Dragon Cụm từ
Nghĩa: Quỷ Xa tăng.
the Tempter Cụm từ
Nghĩa: Ma vương, quỷ xa tăng.
archenemy Danh từ
UK/ˌɑː(ɹ)t͡ʃˈɛn.ə.mi/US/ˌɑː(ɹ)t͡ʃˈɛn.ə.mi/
Nghĩa: Quỷ xa tăng.
arch-enemy Danh từ
Nghĩa: Quỷ xa tăng.
Câu hỏi thường gặp
Quỷ xa tăng tiếng Anh là gì?
"quỷ xa tăng" trong tiếng Anh là satan (danh từ), arch-fiend (danh từ), satanically (phó từ).