TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quỹ tích tiếng Anh là gì?

"quỹ tích" trong tiếng Anh là locus (danh từ), local (tính từ), track.

locus Danh từ

UK/ˈləʊkəs/US/ˈloʊkəs/

Nghĩa: Quỹ tích.

Xem đầy đủ từ "locus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

local Tính từ

UK/ˈləʊ.kl̩/US/ˈloʊ.kl̩/

Nghĩa: (thuộc) quỹ tích.

Xem đầy đủ từ "local": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track

UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/

Xem đầy đủ từ "track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orbit

UK/ˈɔː.bɪt/US/ˈɔɹ.bɪt/

Xem đầy đủ từ "orbit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trajectory

UK/tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/US/tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/

Xem đầy đủ từ "trajectory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loci Danh từ

UK/ˈləʊsaɪ/US/ˈloʊsaɪ/

Nghĩa: Quỹ tích.

Xem đầy đủ từ "loci": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quỹ tích tiếng Anh là gì?

"quỹ tích" trong tiếng Anh là locus (danh từ), local (tính từ), track.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.