TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyền chiếm hữu tiếng Anh là gì?

"quyền chiếm hữu" trong tiếng Anh là lordship (danh từ), dominion (danh từ).

lordship Danh từ

UK/ˈlɔːd.ʃɪp/US/ˈlɔɹd.ʃɪp/

Nghĩa: Quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến).

Xem đầy đủ từ "lordship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominion Danh từ

UK/dəˈmɪnjən/US/dəˈmɪnjən/

Nghĩa: Quyền chiếm hữu.

Xem đầy đủ từ "dominion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyền chiếm hữu tiếng Anh là gì?

"quyền chiếm hữu" trong tiếng Anh là lordship (danh từ), dominion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.