TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dominion

UK/dəˈmɪnjən/ US/dəˈmɪnjən/ giọng máy của trình duyệt

dominion nghĩa là quyền, quyền thế, lãnh địa.

Nghĩa của dominion

Danh từ

  1. Quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối.
    • to be under the dominion of...dưới quyền của..., dưới quyền thống trị của
    • to hold dominion over...thống trị... đặt... dưới quyền, bắt... phải lệ thuộc
  2. Lãnh địa (phong kiến).
  3. Lãnh thổ tự trị, nước tự trị; thuộc địa.
    • the Portuguese dominionsnhững thuộc địa Bồ-đào-nha
    • Dominion of Canadanước tự trị Ca-na-đa (tự trị từ sau 1867)
  4. Pháp lý Quyền chiếm hữu.

Dạng từ của dominion

Số nhiềudominions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dominion

Đồng nghĩa

Họ từ của dominion

Câu hỏi thường gặp

dominion nghĩa là gì?

dominion (danh từ) nghĩa là quyền, quyền thế, lãnh địa.

dominion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dominion: giọng Anh (UK) /dəˈmɪnjən/, giọng Mỹ (US) /dəˈmɪnjən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.