TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyển khí tiếng Anh là gì?

"quyển khí" trong tiếng Anh là atmosphere (danh từ), atmospheric (tính từ), atmospherical (tính từ).

atmosphere Danh từ

UK/ˈætməsˌfɪə/US/ˈætməsˌfɪɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Quyển khí.

  • upper atmospheretầng quyển khí cao
  • outer atmospheretầng quyển khí ngoài

Xem đầy đủ từ "atmosphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atmospheric Tính từ

UK/ˌætməsˈfɛɹɪk/ giọng máy

Nghĩa: Quyển khí, (thuộc) không khí.

  • atmospheric oxygen oxykhông khí
  • atmospheric pressureáp suất không khí

Xem đầy đủ từ "atmospheric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atmospherical Tính từ

Nghĩa: Quyển khí, (thuộc) không khí.

  • atmospheric oxygen oxykhông khí
  • atmospheric pressureáp suất không khí

Xem đầy đủ từ "atmospherical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disturbance Danh từ

UK/dɪˈstɜː.bəns/US/dɪˈstɜɹ.bəns/ giọng người thật

Nghĩa: Âm tạp, quyển khí.

Xem đầy đủ từ "disturbance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyển khí tiếng Anh là gì?

"quyển khí" trong tiếng Anh là atmosphere (danh từ), atmospheric (tính từ), atmospherical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "atmosphere": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "disturbance": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.