TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atmosphere

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈætməsˌfɪə/ US/ˈætməsˌfɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

atmosphere nghĩa là quyển khí, khí quyển, không khí, bầu không khí.

Nghĩa của atmosphere

Danh từ

  1. Quyển khí.
    • upper atmospheretầng quyển khí cao
    • outer atmospheretầng quyển khí ngoài
  2. Không khí (nghĩa đen) & bóng.
    • the noisy atmosphere of a big citykhông khí náo nhiệt của một thành phố lớn
    • tense atmospherekhông khí căng thẳng
  3. Atmôfe (đơn vị).
    • absolute atmosphereatmôtfe tuyệt đối
    • normal atmosphereatmôfe tiêu chuẩn
    • technical atmosphereatmôfe kỹ thuật

Dạng từ của atmosphere

Số nhiềuatmospheres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atmosphere

Đồng nghĩa

Họ từ của atmosphere

Câu ví dụ với atmosphere

  • This place has a mysterious atmosphere. Chỗ này có không khí rất bí ẩn

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

atmosphere nghĩa là gì?

atmosphere (danh từ) nghĩa là quyển khí, khí quyển, không khí, bầu không khí.

atmosphere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atmosphere: giọng Anh (UK) /ˈætməsˌfɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈætməsˌfɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.