TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quy ước tiếng Anh là gì?

"quy ước" trong tiếng Anh là conventional (tính từ), convention (danh từ), aggreement (danh từ).

conventional Tính từ

UK/kənˈvɛnʃənl̩/US/kənˈvɛnʃənl̩/

Nghĩa: Quy ước.

Xem đầy đủ từ "conventional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convention Danh từ

UK/kənˈvɛn.ʃən/

Nghĩa: Quy ước.

  • naming conventionquy ước đặt tên (trong một số ngôn ngữ lập trình)

Xem đầy đủ từ "convention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggreement Danh từ

Nghĩa: Thoả thuận, quy ước, đồng ý.

Xem đầy đủ từ "aggreement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quy ước tiếng Anh là gì?

"quy ước" trong tiếng Anh là conventional (tính từ), convention (danh từ), aggreement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.