Quy mô lớn tiếng Anh là gì?
"quy mô lớn" trong tiếng Anh là macroscale (danh từ), large scale (danh từ), wholesale (tính từ).
macroscale Danh từ
US/ˈmæ.kroʊ.ˌskeɪɫ/
Nghĩa: Quy mô lớn, đại quy mô.
large scale Danh từ
Nghĩa: Phạm vi rộng lớn; quy mô lớn.
- on a large scaletrên quy mô rộng lớn
wholesale Tính từ
UK/ˈhoʊlseɪl/US/ˈhoʊlseɪl/
Nghĩa: Quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống.
- wholesale slaughtersự tàn sát hàng loạt
Câu hỏi thường gặp
Quy mô lớn tiếng Anh là gì?
"quy mô lớn" trong tiếng Anh là macroscale (danh từ), large scale (danh từ), wholesale (tính từ).