TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quy trình tiếng Anh là gì?

"quy trình" trong tiếng Anh là procedure (danh từ), process.

procedure Danh từ

UK/pɹəˈsiː.d͡ʒə/US/pɹəˈsi.d͡ʒɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Thủ tục, quy trình, cách tiến hành.

  • legal procedure thủ tục luật pháp
  • the procedure of the meeting thủ tục hội nghị

Xem đầy đủ từ "procedure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

process

UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/ giọng người thật

  • That's an automatic process. Đấy là quy trình tự động.

Xem đầy đủ từ "process": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quy trình tiếng Anh là gì?

"quy trình" trong tiếng Anh là procedure (danh từ), process.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "procedure": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "process": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).