TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procedure

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈsiː.d͡ʒə/ US/pɹəˈsi.d͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

procedure nghĩa là thủ tục, phương pháp.

Nghĩa của procedure

Danh từ

  1. Thủ tục.
    • legal procedurethủ tục luật pháp
    • the procedure of the meetingthủ tục hội nghị

Dạng từ của procedure

Số nhiềuprocedures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procedure

Đồng nghĩa

Họ từ của procedure

Câu ví dụ với procedure

  • This procedure has advantages and disadvantages. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

procedure nghĩa là gì?

procedure (danh từ) nghĩa là thủ tục, phương pháp.

procedure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procedure: giọng Anh (UK) /pɹəˈsiː.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈsi.d͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.