procedure
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈsiː.d͡ʒə/
US/pɹəˈsi.d͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
procedure nghĩa là thủ tục, phương pháp.
Nghĩa của procedure
Danh từ
- Thủ tục.
- legal procedurethủ tục luật pháp
- the procedure of the meetingthủ tục hội nghị
Dạng từ của procedure
| Số nhiều | procedures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procedure
Đồng nghĩa
Họ từ của procedure
Câu ví dụ với procedure
- This procedure has advantages and disadvantages. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
procedure nghĩa là gì?
procedure (danh từ) nghĩa là thủ tục, phương pháp.
procedure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procedure: giọng Anh (UK) /pɹəˈsiː.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈsi.d͡ʒɚ/.