TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rà tiếng Anh là gì?

"rà" trong tiếng Anh là scan (động từ), grind in (cụm từ), check.

scan Động từ

UK/skæn/US/skæn/ giọng người thật

Nghĩa: Quét (mã, ảnh, tài liệu...); dò, rà.

Xem đầy đủ từ "scan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grind in Cụm từ

Nghĩa: (Kỹ thuật) Mài, nghiền, rà.

Xem đầy đủ từ "grind in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rà tiếng Anh là gì?

"rà" trong tiếng Anh là scan (động từ), grind in (cụm từ), check.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "scan": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "check": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).