scan
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/skæn/
US/skæn/
giọng máy của trình duyệt
scan nghĩa là ngâm, bình.
Nghĩa của scan
Động từ
- Đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ).
- Ngâm, bình (thơ).
- Đúng nhịp điệu.
- line scans smoothlycâu đúng vần
- Nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhìn lướt, đọc lướt.
- to scan a pageđọc lướt một trang sách
- Truyền hình Phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi.
- Quét (máy rađa).
Dạng từ của scan
| Ngôi thứ ba số ít | scans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scanning |
| Quá khứ phân từ | scanned |
| Quá khứ | scanned |
| Số nhiều | scans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scan
Đồng nghĩa
Họ từ của scan
Câu ví dụ với scan
- Tom scanned the QR code with his phone. Tom đã quét mã QR bằng điện thoại của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scan nghĩa là gì?
scan (động từ) nghĩa là ngâm, bình.
scan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scan: giọng Anh (UK) /skæn/, giọng Mỹ (US) /skæn/.