TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scan

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/skæn/ US/skæn/ giọng máy của trình duyệt

scan nghĩa là ngâm, bình.

Nghĩa của scan

Động từ

  1. Đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ).
  2. Ngâm, bình (thơ).
  3. Đúng nhịp điệu.
    • line scans smoothlycâu đúng vần
  4. Nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhìn lướt, đọc lướt.
    • to scan a pageđọc lướt một trang sách
  6. Truyền hình Phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi.
  7. Quét (máy rađa).

Dạng từ của scan

Ngôi thứ ba số ítscans
Hiện tại phân từ (-ing)scanning
Quá khứ phân từscanned
Quá khứscanned
Số nhiềuscans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scan

Đồng nghĩa

Họ từ của scan

Câu ví dụ với scan

  • Tom scanned the QR code with his phone. Tom đã quét mã QR bằng điện thoại của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scan nghĩa là gì?

scan (động từ) nghĩa là ngâm, bình.

scan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scan: giọng Anh (UK) /skæn/, giọng Mỹ (US) /skæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.