TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rào quanh tiếng Anh là gì?

"rào quanh" trong tiếng Anh là enclose (ngoại động từ), inclose (ngoại động từ), the days are closing in (cụm từ).

enclose Ngoại động từ

UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/

Nghĩa: Vây quanh, rào quanh.

Xem đầy đủ từ "enclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inclose Ngoại động từ

Nghĩa: Vây quanh, rào quanh.

Xem đầy đủ từ "inclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the days are closing in Cụm từ

Nghĩa: Rào quanh, bao quanh (một miếng đất).

Xem đầy đủ từ "the days are closing in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rào quanh tiếng Anh là gì?

"rào quanh" trong tiếng Anh là enclose (ngoại động từ), inclose (ngoại động từ), the days are closing in (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.