TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ráy tai tiếng Anh là gì?

"ráy tai" trong tiếng Anh là earwax (danh từ), cerumen (danh từ), ceruminous (tính từ).

earwax Danh từ

US/ˈiɹ.wæks/

Nghĩa: Ráy, ráy tai, cứt ráy.

Xem đầy đủ từ "earwax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cerumen Danh từ

UK/səˈɹuːmɛn/US/səˈɹuːmɛn/

Nghĩa: Ráy tai.

Xem đầy đủ từ "cerumen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceruminous Tính từ

Nghĩa: Ráy tai.

Xem đầy đủ từ "ceruminous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ear-wax Danh từ

US/ˈɪr.ˈwæks/

Nghĩa: Ráy tai.

Xem đầy đủ từ "ear-wax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ráy tai tiếng Anh là gì?

"ráy tai" trong tiếng Anh là earwax (danh từ), cerumen (danh từ), ceruminous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.