TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cerumen

UK/səˈɹuːmɛn/ US/səˈɹuːmɛn/ giọng máy của trình duyệt

cerumen nghĩa là ráy tai.

Nghĩa của cerumen

Danh từ

  1. Ráy tai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cerumen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cerumen nghĩa là gì?

cerumen (danh từ) nghĩa là ráy tai.

cerumen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cerumen: giọng Anh (UK) /səˈɹuːmɛn/, giọng Mỹ (US) /səˈɹuːmɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.