TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ròng rọc tiếng Anh là gì?

"ròng rọc" trong tiếng Anh là pulley (danh từ), trochlea (danh từ), purchase (danh từ).

pulley Danh từ

UK/ˈpʊli/US/ˈpʊli/

Nghĩa: ròng rọc

Xem đầy đủ từ "pulley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trochlea Danh từ

UK/ˈtɹɒk.li.ə/US/ˈtɹɑk.li.ə/

Nghĩa: Ròng rọc.

Xem đầy đủ từ "trochlea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purchase Danh từ

UK/ˈpɜːtʃɪs/US/ˈpɜɹ.tʃəs/

Nghĩa: Dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng.

Xem đầy đủ từ "purchase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trochleae Danh từ

Nghĩa: Ròng rọc.

Xem đầy đủ từ "trochleae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ròng rọc tiếng Anh là gì?

"ròng rọc" trong tiếng Anh là pulley (danh từ), trochlea (danh từ), purchase (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.