purchase
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɜːtʃɪs/
US/ˈpɜɹ.tʃəs/
giọng máy của trình duyệt
purchase nghĩa là sự mua, sự tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm.
Nghĩa của purchase
Danh từ
- Sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được.
- Thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...).
- the land is sold at 20 year's purchasemiếng đất được bán đi với giá bằng hai mươi năm hoa lợi
- his life is not worth a day's purchase(nghĩa bóng) anh ta chẳng chắc đã sống thêm được một ngày
- Pháp lý Sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế).
- Điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào.
- Lực bẩy, lực đòn bẩy.
- Hàng hải Dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng.
Ngoại động từ
- Mua, tậu.
- Giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...).
- to purchase freedom with one's bloodgiành được tự do bằng xương máu
- Pháp lý Tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế).
- Hàng hải Kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy.
Dạng từ của purchase
| Số nhiều | purchases |
| Ngôi thứ ba số ít | purchases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | purchasing |
| Quá khứ phân từ | purchased |
| Quá khứ | purchased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purchase
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của purchase
Cụm từ, thành ngữ với purchase
- purchase tax — Thuế mua hàng.
Câu ví dụ với purchase
- Many Americans protested the purchase of Alaska. Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
- We'll purchase a new car next week. Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau.
- We will purchase a new car next week. Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau.
- Thank you for your purchase! Cảm ơn quý khách đã mua hàng!
- They are saving their money for the purchase of a house. Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.
- No one purchases DVDs anymore. Không còn ai mua đĩa DVD nữa.
- Tom might want to consider purchasing a new answering machine. Tom có thể muốn cân nhắc về việc mua một cái máy trả lời tự động mới.
- Yanni purchased everything. Yanni đã mua mọi thứ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
purchase nghĩa là gì?
purchase (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mua, sự tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm.
purchase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purchase: giọng Anh (UK) /ˈpɜːtʃɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜɹ.tʃəs/.