TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rắn hổ mang tiếng Anh là gì?

"rắn hổ mang" trong tiếng Anh là cobra (danh từ), copperhead (danh từ), moccasin (danh từ).

cobra Danh từ

UK/ˈkəʊbɹə/US/ˈkoʊbɹə/

Nghĩa: rắn hổ mang, hổ mang

Xem đầy đủ từ "cobra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copperhead Danh từ

US/ˈkɑː.pɜː.ˌhɛd/

Nghĩa: Rắn hổ mang.

Xem đầy đủ từ "copperhead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moccasin Danh từ

UK/ˈmɒkəsɪn/US/ˈmɑkəsɪn/

Nghĩa: Rắn hổ mang.

Xem đầy đủ từ "moccasin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rắn hổ mang tiếng Anh là gì?

"rắn hổ mang" trong tiếng Anh là cobra (danh từ), copperhead (danh từ), moccasin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.