Rồi thì tiếng Anh là gì?
"rồi thì" trong tiếng Anh là afterwards (phó từ), subsequently (phó từ), then (phó từ).
afterwards Phó từ
UK/ˈɑːftə.wədz/US/ˈæf.tɚ.wɚdz/
Nghĩa: Sau này, về sau, sau đấy, rồi thì.
subsequently Phó từ
UK/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/US/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/
Nghĩa: Rồi thì, rồi sau đó.
then Phó từ
UK/ðɛn/US/ðɛn/
Nghĩa: Rồi, rồi thì, sau đó.
- what then?rồi sau đó thì sao?, rồi sao nữa?
Câu hỏi thường gặp
Rồi thì tiếng Anh là gì?
"rồi thì" trong tiếng Anh là afterwards (phó từ), subsequently (phó từ), then (phó từ).