TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rồng tiếng Anh là gì?

"rồng" trong tiếng Anh là dragon (danh từ), Chinese dragon (danh từ).

dragon Danh từ

UK/ˈdɹæɡən/US/ˈdɹæɡən/

Nghĩa: rồng

  • Where are my dragons?Những con rồng của tôi ở đâu vậy?
  • The dragon is an imaginary creature.Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

Xem đầy đủ từ "dragon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Chinese dragon Danh từ

Nghĩa: Rồng.

Xem đầy đủ từ "Chinese dragon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rồng tiếng Anh là gì?

"rồng" trong tiếng Anh là dragon (danh từ), Chinese dragon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.