TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rỗi rãi tiếng Anh là gì?

"rỗi rãi" trong tiếng Anh là leisurely (tính từ), odd (tính từ), leisureliness (danh từ).

leisurely Tính từ

UK/ˈlɛʒəli/US/ˈliʒɚli/

Nghĩa: Rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã.

Xem đầy đủ từ "leisurely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odd Tính từ

UK/ɒd/US/ɑd/

Nghĩa: Rỗi rãi, rảnh rang.

  • odd momentslúc rỗi rãi

Xem đầy đủ từ "odd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leisureliness Danh từ

Nghĩa: Sự rỗi rãi, sự rảnh rang; sự thong dong.

Xem đầy đủ từ "leisureliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

otioseness Danh từ

US/ˈoʊ.ʃi.ˌoʊs.nəs/

Nghĩa: Sự rỗi rãi.

Xem đầy đủ từ "otioseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

otiosity Danh từ

UK/ˌəʊ.ʃi(ː)ˈɒs.ə.ti/US/ˌoʊ.ʃiˈɑs.ə.ti/

Nghĩa: Sự rỗi rãi.

Xem đầy đủ từ "otiosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rỗi rãi tiếng Anh là gì?

"rỗi rãi" trong tiếng Anh là leisurely (tính từ), odd (tính từ), leisureliness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.