TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

odd

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒd/ US/ɑd/ giọng máy của trình duyệt

odd nghĩa là cú đánh thêm, lẻ, cọc cạch, kỳ cục.

Nghĩa của odd

Danh từ

  1. The odd (thể dục, thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn).

Tính từ

  1. Lẻ.
    • 13 is an odd number13 là con số lẻ
  2. Cọc cạch.
    • an odd shoechiếc giày cọc cạch
  3. Thừa, dư, trên, có lẻ.
    • thirty years oddtrên 30 năm, 30 năm có lẻ
  4. Vặt, lặt vặt, linh tinh.
    • an odd jobcông việc lặt vặt
  5. Kỳ cục, kỳ quặc.
  6. Rỗi rãi, rảnh rang.
    • odd momentslúc rỗi rãi
  7. Bỏ trống, để không.

Dạng từ của odd

So sánh hơnodder
So sánh nhấtoddest
Số nhiềuodds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odd

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của odd

Cụm từ, thành ngữ với odd

  • the odd man — Người có lá phiếu quyết định (trong một ban mà số uỷ viên là số lẻ).
  • odd number — Số lẻ.

Câu ví dụ với odd

  • An odd idea popped into my head. Một ý tưởng kỳ lạ lóe lên trong đầu tôi.
  • Some people find me odd. Một số người thấy tôi kì lạ.
  • She prefers odd numbers. Cô ấy thích số lẻ hơn.
  • He prefers odd numbers. Anh ấy thích số lẻ hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

odd nghĩa là gì?

odd (danh từ, tính từ) nghĩa là cú đánh thêm, lẻ, cọc cạch, kỳ cục.

odd phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của odd: giọng Anh (UK) /ɒd/, giọng Mỹ (US) /ɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.