TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rộng cẳng tiếng Anh là gì?

"rộng cẳng" trong tiếng Anh là no strings attached (thành ngữ), foot-loose (tính từ), unrestricted.

no strings attached Thành ngữ

UK/nəʊ ˌstɹɪŋz‿əˈtæt͡ʃt/US/noʊ ˌstɹɪŋz‿əˈtæt͡ʃt/

Nghĩa: Rộng cẳng.

Xem đầy đủ từ "no strings attached": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot-loose Tính từ

US/ˈfʊt.ˈluːs/

Nghĩa: Rộng cẳng (tha hồ muốn đi đâu thì đi, muốn làm gì thì làm).

Xem đầy đủ từ "foot-loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrestricted

Xem đầy đủ từ "unrestricted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconstrained

Xem đầy đủ từ "unconstrained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rộng cẳng tiếng Anh là gì?

"rộng cẳng" trong tiếng Anh là no strings attached (thành ngữ), foot-loose (tính từ), unrestricted.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.