Rộng cẳng tiếng Anh là gì?
"rộng cẳng" trong tiếng Anh là no strings attached (thành ngữ), foot-loose (tính từ), unrestricted.
no strings attached Thành ngữ
UK/nəʊ ˌstɹɪŋz‿əˈtæt͡ʃt/US/noʊ ˌstɹɪŋz‿əˈtæt͡ʃt/
Nghĩa: Rộng cẳng.
Xem đầy đủ từ "no strings attached": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
foot-loose Tính từ
US/ˈfʊt.ˈluːs/
Nghĩa: Rộng cẳng (tha hồ muốn đi đâu thì đi, muốn làm gì thì làm).
unrestricted
unconstrained
Câu hỏi thường gặp
Rộng cẳng tiếng Anh là gì?
"rộng cẳng" trong tiếng Anh là no strings attached (thành ngữ), foot-loose (tính từ), unrestricted.