TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rửa tiền tiếng Anh là gì?

"rửa tiền" trong tiếng Anh là money laundering (danh từ), launder, money.

money laundering Danh từ

Nghĩa: Rửa tiền.

  • What exactly is money laundering?Rửa tiền là gì?
  • Tom was accused of money laundering.Tom bị cáo buộc rửa tiền.

Xem đầy đủ từ "money laundering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

launder

UK/ˈlɔːndə/US/ˈlɔndɚ/ giọng người thật

  • Tom launders money.Tom rửa tiền.
  • What exactly is money laundering?Rửa tiền là gì?

Xem đầy đủ từ "launder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

money

UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rửa tiền tiếng Anh là gì?

"rửa tiền" trong tiếng Anh là money laundering (danh từ), launder, money.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "launder": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "money": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.