TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rực sáng tiếng Anh là gì?

"rực sáng" trong tiếng Anh là glowing (tính từ), blazer (nội động từ), blazing (tính từ).

glowing Tính từ

UK/ˈɡləʊɪŋ/US/ˈɡloʊɪŋ/

Nghĩa: Rực sáng.

  • His mouth was as wide as an oven, his teeth like yellow fangs, and his eyes, two glowing red coals.Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.

Xem đầy đủ từ "glowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blazer Nội động từ

UK/ˈbleɪzə/US/ˈbleɪzəɹ/

Nghĩa: Sáng chói, rực sáng, chiếu sáng.

Xem đầy đủ từ "blazer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blazing Tính từ

UK/ˈbleɪzɪŋ/US/ˈbleɪzɪŋ/

Nghĩa: Nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói.

  • a blazing hot daymột ngày nóng như thiêu như đốt
  • blazing sunmặt trời sáng chói

Xem đầy đủ từ "blazing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rực sáng tiếng Anh là gì?

"rực sáng" trong tiếng Anh là glowing (tính từ), blazer (nội động từ), blazing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.