TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blazing

UK/ˈbleɪzɪŋ/ US/ˈbleɪzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

blazing nghĩa là nóng rực, cháy sáng, rõ ràng, rành rành.

Nghĩa của blazing

Tính từ

  1. Nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói.
    • a blazing hot daymột ngày nóng như thiêu như đốt
    • blazing sunmặt trời sáng chói
  2. Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.
    • a blazing lielời nói dối rành rành
  3. Săn bắn Ngửi thấy rõ (hơi con thú).
    • blazing scenthơi (con thú) còn ngửi thấy rõ

Dạng từ của blazing

Số nhiềublazings

Họ từ của blazing

Câu hỏi thường gặp

blazing nghĩa là gì?

blazing (tính từ) nghĩa là nóng rực, cháy sáng, rõ ràng, rành rành.

blazing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blazing: giọng Anh (UK) /ˈbleɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbleɪzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.