TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ra sức tiếng Anh là gì?

"ra sức" trong tiếng Anh là strain (nội động từ), strain every nerve (cụm động từ), strive.

strain Nội động từ

UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/

Nghĩa: Ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch.

  • plants straining upwards to the lightcây cố vươn lên ánh sáng
  • rowers strain at the oarngười chèo thuyền ra sức bơi mái chèo

Xem đầy đủ từ "strain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strain every nerve Cụm động từ

Nghĩa: Gắng sức, ra sức.

Xem đầy đủ từ "strain every nerve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strive

UK/ˈstɹaɪv/US/ˈstɹaɪv/

Xem đầy đủ từ "strive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ra sức tiếng Anh là gì?

"ra sức" trong tiếng Anh là strain (nội động từ), strain every nerve (cụm động từ), strive.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.