strive
UK/ˈstɹaɪv/
US/ˈstɹaɪv/
giọng máy của trình duyệt
strive nghĩa là cố gắng, phấn đấu, đấu tranh.
Nghĩa của strive
Nội động từ
- Cố gắng, phấn đấu.
- to strive for (after) somethingcố gắng để đạt điều gì
- Đấu tranh.
- to strive with (against) somethingđấu tranh chống lại điều gì
- to strive together; to strive with each othercãi nhau, tranh cãi với nhau, tranh giành nhau
Dạng từ của strive
| Ngôi thứ ba số ít | strives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | striving |
| Quá khứ | strove |
| Quá khứ phân từ | striven |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strive
Đồng nghĩa
Họ từ của strive
Câu hỏi thường gặp
strive nghĩa là gì?
strive (nội động từ) nghĩa là cố gắng, phấn đấu, đấu tranh.
strive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strive: giọng Anh (UK) /ˈstɹaɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹaɪv/.