TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ra vẻ kẻ cả tiếng Anh là gì?

"ra vẻ kẻ cả" trong tiếng Anh là patronising (tính từ), patronisingly (phó từ), patronizingly (phó từ).

patronising Tính từ

Nghĩa: Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên, dậy đời.

Xem đầy đủ từ "patronising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patronisingly Phó từ

Nghĩa: Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.

Xem đầy đủ từ "patronisingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patronizingly Phó từ

Nghĩa: Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.

Xem đầy đủ từ "patronizingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patronizing Tính từ

US/ˈpeɪ.trə.ˌnɑɪ.ziɳ/

Nghĩa: Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.

Xem đầy đủ từ "patronizing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look down Cụm động từ

Nghĩa: (+ upon, on) Ra vẻ kẻ cả.

Xem đầy đủ từ "look down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ra vẻ kẻ cả tiếng Anh là gì?

"ra vẻ kẻ cả" trong tiếng Anh là patronising (tính từ), patronisingly (phó từ), patronizingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.