TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patronizing

US/ˈpeɪ.trə.ˌnɑɪ.ziɳ/ giọng máy của trình duyệt

patronizing nghĩa là ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.

Nghĩa của patronizing

Tính từ

  1. Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.

Dạng từ của patronizing

So sánh hơnmore patronizing
So sánh nhấtmost patronizing

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patronizing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

patronizing nghĩa là gì?

patronizing (tính từ) nghĩa là ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.

patronizing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patronizing: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.trə.ˌnɑɪ.ziɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.