TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ria mép tiếng Anh là gì?

"ria mép" trong tiếng Anh là moustache (danh từ), burnsides (danh từ).

moustache Danh từ

UK/məˈstɑːʃ/US/ˈmʌstæʃ/

Nghĩa: râu mép, ria mép, ria

Xem đầy đủ từ "moustache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burnsides Danh từ

US/ˈbɜːn.ˌsɑɪdz/

Nghĩa: Ria mép.

Xem đầy đủ từ "burnsides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ria mép tiếng Anh là gì?

"ria mép" trong tiếng Anh là moustache (danh từ), burnsides (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.