TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ruồi tiếng Anh là gì?

"ruồi" trong tiếng Anh là fly (danh từ), house-fly (danh từ), flew (danh từ).

fly Danh từ

UK/flaɪ/US/flaɪ/

Nghĩa: ruồi

  • The fly kept bothering us during our meal.Con ruồi cứ làm phiền chúng tôi trong suốt bữa ăn.

Xem đầy đủ từ "fly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house-fly Danh từ

US/ˈhɑʊs.ˈflɑɪ/

Nghĩa: Con ruồi.

Xem đầy đủ từ "house-fly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flew Danh từ

UK/fluː/US/fluː/

Nghĩa: Con ruồi.

Xem đầy đủ từ "flew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ruồi tiếng Anh là gì?

"ruồi" trong tiếng Anh là fly (danh từ), house-fly (danh từ), flew (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.