TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ruồi trâu tiếng Anh là gì?

"ruồi trâu" trong tiếng Anh là breeze (danh từ), cleg (danh từ), gadbee (danh từ).

breeze Danh từ

UK/bɹiːz/US/bɹiːz/ giọng người thật

Nghĩa: Ruồi trâu.

Xem đầy đủ từ "breeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleg Danh từ

UK/klɛɡ/US/klɛɡ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ruồi trâu; con mòng.

Xem đầy đủ từ "cleg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gadbee Danh từ

Nghĩa: Ruồi trâu; con mòng.

Xem đầy đủ từ "gadbee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ox-fly Danh từ

US/ˈɑːks.ˈflɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ruồi trâu; con mòng.

Xem đầy đủ từ "ox-fly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ruồi trâu tiếng Anh là gì?

"ruồi trâu" trong tiếng Anh là breeze (danh từ), cleg (danh từ), gadbee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "breeze": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.