TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ruột già tiếng Anh là gì?

"ruột già" trong tiếng Anh là large intestine (danh từ), bowel (danh từ), general surgery (danh từ).

large intestine Danh từ

Nghĩa: Ruột già, đại tràng.

Xem đầy đủ từ "large intestine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowel Danh từ

UK/ˈbaʊ.əl/US/ˈbaʊ.əl/

Nghĩa: ruột già, đại tràng

Xem đầy đủ từ "bowel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general surgery Danh từ

Nghĩa: Chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là

Xem đầy đủ từ "general surgery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ruột già tiếng Anh là gì?

"ruột già" trong tiếng Anh là large intestine (danh từ), bowel (danh từ), general surgery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.