Ruột già tiếng Anh là gì?
"ruột già" trong tiếng Anh là large intestine (danh từ), bowel (danh từ), general surgery (danh từ).
large intestine Danh từ
Nghĩa: Ruột già, đại tràng.
bowel Danh từ
UK/ˈbaʊ.əl/US/ˈbaʊ.əl/
Nghĩa: ruột già, đại tràng
general surgery Danh từ
Nghĩa: Chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là
Câu hỏi thường gặp
Ruột già tiếng Anh là gì?
"ruột già" trong tiếng Anh là large intestine (danh từ), bowel (danh từ), general surgery (danh từ).