Run lên tiếng Anh là gì?
"run lên" trong tiếng Anh là thrill (nội động từ), shivery (tính từ), palpitate (nội động từ).
thrill Nội động từ
UK/θɹɪl/US/θɹɪl/
Nghĩa: Rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp.
- to thrill with delightsướng run lên, sướng rộn ràng
shivery Tính từ
UK/ˈʃɪvəɹi/US/ˈʃɪvəɹi/
Nghĩa: Run lên, run rẩy, lẩy bẩy.
palpitate Nội động từ
UK/ˈpælpɪteɪt/US/ˈpælpɪteɪt/
Nghĩa: Run lên.
- to palpitate with fearrun s
Câu hỏi thường gặp
Run lên tiếng Anh là gì?
"run lên" trong tiếng Anh là thrill (nội động từ), shivery (tính từ), palpitate (nội động từ).