TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Run lên tiếng Anh là gì?

"run lên" trong tiếng Anh là thrill (nội động từ), shivery (tính từ), palpitate (nội động từ).

thrill Nội động từ

UK/θɹɪl/US/θɹɪl/

Nghĩa: Rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp.

  • to thrill with delightsướng run lên, sướng rộn ràng

Xem đầy đủ từ "thrill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shivery Tính từ

UK/ˈʃɪvəɹi/US/ˈʃɪvəɹi/

Nghĩa: Run lên, run rẩy, lẩy bẩy.

Xem đầy đủ từ "shivery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palpitate Nội động từ

UK/ˈpælpɪteɪt/US/ˈpælpɪteɪt/

Nghĩa: Run lên.

  • to palpitate with fearrun s

Xem đầy đủ từ "palpitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Run lên tiếng Anh là gì?

"run lên" trong tiếng Anh là thrill (nội động từ), shivery (tính từ), palpitate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.