TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sài gòn tiếng Anh là gì?

"sài gòn" trong tiếng Anh là Saigon (danh từ riêng), Saigoneer (danh từ), Saigonese (danh từ).

Saigon Danh từ riêng

UK/ˈsaɪɡɒn/

Nghĩa: Sài Gòn.

  • After that, I'll leave for Saigon.Sau đó, tôi sẽ xuất phát đến Sài Gòn.

Xem đầy đủ từ "Saigon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Saigoneer Danh từ

Nghĩa: Người Sài Gòn.

Xem đầy đủ từ "Saigoneer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Saigonese Danh từ

Nghĩa: Người Sài Gòn.

Xem đầy đủ từ "Saigonese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sài gòn tiếng Anh là gì?

"sài gòn" trong tiếng Anh là Saigon (danh từ riêng), Saigoneer (danh từ), Saigonese (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.