TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Saigonese

giọng máy của trình duyệt

Saigonese nghĩa là người sài gòn, giọng sài gòn.

Nghĩa của Saigonese

Tính từ

  1. Liên quan đến Sài Gòn.

Danh từ

  1. Người Sài Gòn.
  2. Một phương ngữ tiếng Việt được dùng tại Thành phố Hồ Chí Minh và một số vùng lân cận.

Dạng từ của Saigonese

Số nhiềuSaigonese

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Saigonese

Đồng nghĩa

Họ từ của Saigonese

Câu hỏi thường gặp

Saigonese nghĩa là gì?

Saigonese (tính từ, danh từ) nghĩa là người sài gòn, giọng sài gòn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.