TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sàn tàu tiếng Anh là gì?

"sàn tàu" trong tiếng Anh là deck (danh từ), main-deck (danh từ).

deck Danh từ

UK/dɛk/US/dɛk/

Nghĩa: Boong tàu, sàn tàu.

  • on decktrên boong
  • upper deckboong trên

Xem đầy đủ từ "deck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

main-deck Danh từ

US/ˈmeɪn.ˈdɛk/

Nghĩa: Sàn tàu.

Xem đầy đủ từ "main-deck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sàn tàu tiếng Anh là gì?

"sàn tàu" trong tiếng Anh là deck (danh từ), main-deck (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.