TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sánh kịp tiếng Anh là gì?

"sánh kịp" trong tiếng Anh là equal (ngoại động từ), hold pace with (cụm từ).

equal Ngoại động từ

UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/

Nghĩa: Bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp.

Xem đầy đủ từ "equal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold pace with Cụm từ

Nghĩa: Theo kịp, sánh kịp.

Xem đầy đủ từ "hold pace with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sánh kịp tiếng Anh là gì?

"sánh kịp" trong tiếng Anh là equal (ngoại động từ), hold pace with (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.