Sát bên tiếng Anh là gì?
"sát bên" trong tiếng Anh là next to (phó từ), touch (động từ).
next to Phó từ
UK/ˈnɛkst ˌtuː/US/ˈnɛkst ˌtu/
Nghĩa: Xem bên cạnh, sát bên
touch Động từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Gần, kề, sát bên, liền.
- His garden touches ours.Vườn của anh ta sát liền ngay với vườn của chúng tôi
Câu hỏi thường gặp
Sát bên tiếng Anh là gì?
"sát bên" trong tiếng Anh là next to (phó từ), touch (động từ).