Sát vách tiếng Anh là gì?
"sát vách" trong tiếng Anh là adjoin (nội động từ), next-door (tính từ).
adjoin Nội động từ
UK/əˈd͡ʒɔɪn/US/əˈd͡ʒɔɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Ở kế bên, tiếp giáp, nằm sát, sát vách.
- Our house adjoins his.Nhà chúng ta/chúng tôi sát vách nhà anh ta.
next-door Tính từ
US/ˈnɛkst.ˈdɔr/ giọng máy
Nghĩa: Ngay bên cạnh, kế bên; sát vách.
- next-door neighbourngười láng giềng ở sát vách
- next-door to crimegần như là một tội ác
Câu hỏi thường gặp
Sát vách tiếng Anh là gì?
"sát vách" trong tiếng Anh là adjoin (nội động từ), next-door (tính từ).