TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjoin

UK/əˈd͡ʒɔɪn/ US/əˈd͡ʒɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

adjoin nghĩa là nối liền, tiếp vào, gần kề với, tiếp giáp với.

Nghĩa của adjoin

Ngoại động từ

  1. Nối liền, tiếp vào.
    • to adjoin one thing to anothernối liền vật này với vật khác
  2. Gần kề với, tiếp giáp với.

Nội động từ

  1. Ở kế bên, tiếp giáp, nằm sát, sát vách.

Dạng từ của adjoin

Ngôi thứ ba số ítadjoins
Hiện tại phân từ (-ing)adjoining
Quá khứ phân từadjoined
Quá khứadjoined

Họ từ của adjoin

Câu ví dụ với adjoin

  • Our house adjoins his. Nhà chúng ta/chúng tôi sát vách nhà anh ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

adjoin nghĩa là gì?

adjoin (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nối liền, tiếp vào, gần kề với, tiếp giáp với.

adjoin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjoin: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒɔɪn/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.