TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sân bay tiếng Anh là gì?

"sân bay" trong tiếng Anh là airport (danh từ), airfield (danh từ), aerodrome (danh từ).

airport Danh từ

UK/ˈɛə.pɔːt/US/ˈɛɹ.pɔɹt/

Nghĩa: Sân bay, phi trường.

  • I'll call as soon as I am at the airport.Tôi sẽ gọi bạn ngay khi đến sân bay.
  • How long does the airport bus take to the airport?Xe buýt sân bay tới sân bay mất bao nhiêu lâu?

Xem đầy đủ từ "airport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airfield Danh từ

Nghĩa: Trường bay, sân bay.

Xem đầy đủ từ "airfield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerodrome Danh từ

US/ˈɛr.ə.ˌdroʊm/

Nghĩa: Sân bay.

Xem đầy đủ từ "aerodrome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aeroport Danh từ

Nghĩa: Sân bay.

Xem đầy đủ từ "aeroport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airdrome Danh từ

US/ˈɛr.ˌdroʊm/

Nghĩa: Sân bay.

Xem đầy đủ từ "airdrome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

air-port Danh từ

Nghĩa: Sân bay (thường là dân dụng).

Xem đầy đủ từ "air-port": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sân bay tiếng Anh là gì?

"sân bay" trong tiếng Anh là airport (danh từ), airfield (danh từ), aerodrome (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.