TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sân vận động tiếng Anh là gì?

"sân vận động" trong tiếng Anh là stadium (danh từ), play-field (danh từ), playing-field (danh từ).

stadium Danh từ

UK/ˈsteɪ.di.əm/US/ˈsteɪ.di.əm/

Nghĩa: Sân vận động.

  • How much does it cost, on average, to build a football stadium?Thường thì cần bao tiền để xây một sân vận động bóng đá?

Xem đầy đủ từ "stadium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play-field Danh từ

US/ˈpleɪ.ˈfild/

Nghĩa: Sân thể thao; sân vận động.

Xem đầy đủ từ "play-field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

playing-field Danh từ

US/ˈple.ɪiɳ.ˈfild/

Nghĩa: Sân thể thao; sân vận động.

Xem đầy đủ từ "playing-field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sân vận động tiếng Anh là gì?

"sân vận động" trong tiếng Anh là stadium (danh từ), play-field (danh từ), playing-field (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.