TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sâu bướm tiếng Anh là gì?

"sâu bướm" trong tiếng Anh là caterpillar (danh từ), moth (danh từ).

caterpillar Danh từ

UK/ˈkætəˌpɪlə/US/ˈkætɚˌpɪlɚ/

Nghĩa: Sâu, sâu bướm.

  • This caterpillar will turn into a beautiful butterfly.Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.
  • The bird just ate that green caterpillar.Con chim vừa ăn con sâu xanh đó

Xem đầy đủ từ "caterpillar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moth Danh từ

UK/mɒθ/US/mɔθ/

Nghĩa: Bướm đêm, sâu bướm.

Xem đầy đủ từ "moth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sâu bướm tiếng Anh là gì?

"sâu bướm" trong tiếng Anh là caterpillar (danh từ), moth (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.