Sóng thần tiếng Anh là gì?
"sóng thần" trong tiếng Anh là tsunami (danh từ), tide-race (danh từ), tidal wave (danh từ).
tsunami Danh từ
UK/(t)suːˈnɑːmi/US/(t)suːˈnɑːmi/
Nghĩa: Sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước); sóng do địa chấn; sóng thần.
- A tsunami struck Japan.Một cơn sóng thần đổ bộ vào Nhật Bản.
- The tsunami alert has been canceled.Cảnh báo sóng thần đã được gỡ bỏ.
tide-race Danh từ
US/ˈtɑɪd.ˈreɪs/
Nghĩa: Sóng thần.
tidal wave Danh từ
UK/ˈtaɪdəlweɪv/US/ˈtaɪdəlweɪv/
Nghĩa: sóng thần
Câu hỏi thường gặp
Sóng thần tiếng Anh là gì?
"sóng thần" trong tiếng Anh là tsunami (danh từ), tide-race (danh từ), tidal wave (danh từ).