TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Súng máy tiếng Anh là gì?

"súng máy" trong tiếng Anh là machine-gun (danh từ), mitrailleuse (danh từ), mitrailleur (danh từ).

machine-gun Danh từ

UK/məˈʃiːn ɡʌn/US/məˈʃiːn ɡʌn/

Nghĩa: Súng máy, súng liên thanh.

Xem đầy đủ từ "machine-gun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mitrailleuse Danh từ

UK/ˌmiːtɹəˈjɜz/US/ˌmiːtɹəˈjɜz/

Nghĩa: Súng máy.

Xem đầy đủ từ "mitrailleuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mitrailleur Danh từ

Nghĩa: Súng máy.

Xem đầy đủ từ "mitrailleur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Súng máy tiếng Anh là gì?

"súng máy" trong tiếng Anh là machine-gun (danh từ), mitrailleuse (danh từ), mitrailleur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.