Sơ mi tiếng Anh là gì?
"sơ mi" trong tiếng Anh là dress-shirt (danh từ), shirt (danh từ).
dress-shirt Danh từ
US/ˈdrɛs.ˈʃɜːt/
Nghĩa: sơ mi
shirt Danh từ
UK/ʃɜːt/US/ʃɜɹt/
Nghĩa: áo sơ mi, sơ mi
- I want to buy a new pair of trousers and a shirt.Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.
- He irons his shirt every morning.Anh ấy ủi áo sơ mi của mình mỗi sáng.
Câu hỏi thường gặp
Sơ mi tiếng Anh là gì?
"sơ mi" trong tiếng Anh là dress-shirt (danh từ), shirt (danh từ).