TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sơ mi tiếng Anh là gì?

"sơ mi" trong tiếng Anh là dress-shirt (danh từ), shirt (danh từ).

dress-shirt Danh từ

US/ˈdrɛs.ˈʃɜːt/

Nghĩa: sơ mi

Xem đầy đủ từ "dress-shirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shirt Danh từ

UK/ʃɜːt/US/ʃɜɹt/

Nghĩa: áo sơ mi, sơ mi

  • I want to buy a new pair of trousers and a shirt.Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.
  • He irons his shirt every morning.Anh ấy ủi áo sơ mi của mình mỗi sáng.

Xem đầy đủ từ "shirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sơ mi tiếng Anh là gì?

"sơ mi" trong tiếng Anh là dress-shirt (danh từ), shirt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.