Sườn dốc tiếng Anh là gì?
"sườn dốc" trong tiếng Anh là steep (danh từ), versant (danh từ), mountain-side (danh từ).
steep Danh từ
UK/stiːp/US/stiːp/
Nghĩa: Dốc, chỗ dốc, sườn dốc.
versant Danh từ
UK/ˈvɜː(ɹ)sənt/US/ˈvɜː(ɹ)sənt/
Nghĩa: Sườn dốc, dốc.
mountain-side Danh từ
US/ˈmɑʊn.tᵊn.ˈsɑɪd/
Nghĩa: Dốc (núi), sườn dốc.
scarp Danh từ
UK/skɑːp/US/skɑɹp/
Nghĩa: Sườn dốc (của một quả đồi).
Câu hỏi thường gặp
Sườn dốc tiếng Anh là gì?
"sườn dốc" trong tiếng Anh là steep (danh từ), versant (danh từ), mountain-side (danh từ).