steep
UK/stiːp/
US/stiːp/
giọng máy của trình duyệt
steep nghĩa là dốc, không biết đều, chỗ dốc, sự ngâm.
Nghĩa của steep
Tính từ
- Dốc.
- steep hillđồi dốc
- Thông tục Quá quắt, không biết đều.
- steep demandsự đòi hỏi quá quắt
- Ngoa, phóng đại, không thể tin được.
- steep storycâu chuyện không thể tin được
Danh từ
- Dốc, chỗ dốc, sườn dốc.
- Sự ngâm (vào nước).
- to put something in steepngâm vật gì
- Nước ngâm.
Ngoại động từ
- Ngâm vào nước.
- to steep inthấm, ngấm vào; mê mải, miệt mài
- steeped in slumberngủ mê mệt
- steeped in miserynghèo rớt mồng tơi
Nội động từ
- Bị ngâm.
Dạng từ của steep
| So sánh hơn | steeper |
| So sánh nhất | steepest |
| Số nhiều | steeps |
| Ngôi thứ ba số ít | steeps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | steeping |
| Quá khứ phân từ | steeped |
| Quá khứ | steeped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steep
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của steep
Cụm từ, thành ngữ với steep
- to steep something/somebody in something — Nếu cái gì hay ai đó 'steeped in something', cái đó/người đó hoàn toàn được bao bọc bởi, liên quan rất nhiều đến nó, hay biết rất nhiều về nó.
Câu ví dụ với steep
- We climbed up the steep mountain. Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
steep nghĩa là gì?
steep (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dốc, không biết đều, chỗ dốc, sự ngâm.
steep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steep: giọng Anh (UK) /stiːp/, giọng Mỹ (US) /stiːp/.